ẩn lậu

ẩn lậu

Một con thỏ ẩn lậu sau bụi cây.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Giấu giếm, che đậy: "ẩn lậu" chỉ hành động cố tình giấu kín điều đó, không để lộ ra ngoài, thường mang tính chất mật hoặc trái phép. Từ này mang sắc thái cổ, ít dùng trong giao tiếp hiện đại.
    • Che giấu để tránh bị phát hiện: "ẩn lậu" cũng được dùng để mô tả việc giấu đồ vật, thông tin hoặc con người nhằm tránh sự kiểm soát, trừng phạt.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Hắn ta ẩn lậu số hàng cấm trong kho kín. (Hắn ta giấu giếm số hàng trái phép trong kho mật.)
    • Việc ẩn lậu tài sản để trốn thuế hành vi phạm luật. (Hành động che giấu tài sản nhằm tránh nộp thuế vi phạm pháp luật.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ẩn lậu tội phạm": che giấu, bảo vệ người phạm tội khỏi sự truy bắt.

    • Kẻ chủ mưu đã ẩn lậu tội phạm trong hầm mật. (Kẻ cầm đầu đã giấu người phạm tội trong hầm kín để tránh bị phát hiện.)
  • "ẩn lậu hàng hóa": giấu hàng hóa bất hợp pháp để tránh kiểm tra.

    • Cơ quan hải quan đã phát hiện vụ ẩn lậu hàng hóa qua biên giới. (Hải quan đã tìm ra vụ giấu hàng trái phép qua biên giới.)
Biến thể từ gần giống
  • Ẩn (động từ): giấu, nấp, không để lộ ra.

    • Anh ấy ẩn mình sau bức tường. (Anh ấy nấp sau bức tường để không bị nhìn thấy.)
  • Lậu (động từ/tính từ): chui, trốn tránh, không hợp pháp.

    • Thuốc lá lậu bị tịch thu. (Thuốc lá nhập lậu bị thu giữ.)
  • Ẩn lậu (danh từ, hiếm): hành vi hoặc đồ vật bị giấu kín.

    • Những ẩn lậu trong kho bị lộ ra. (Những đồ vật bị giấu kín trong kho bị phát hiện.)
Từ đồng nghĩa
  • Che giấu: giấu kín, không cho người khác biết.
  • Giấu giếm: hành động giữ mật, không tiết lộ.
  • Ngụy trang: che đậy để làm cho khó nhận ra.
Thành ngữ liên quan
  • Ẩn lậu cơ quan: giấu giếm, che đậy trong nội bộ tổ chức.
    • Vụ án bị ẩn lậuquan trong nhiều năm. (Vụ án bị che giấu trong nội bộ tổ chức suốt nhiều năm.)